Trang tuyển sinh

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa công bố 22 ngành đào tạo và tổ hợp xét tuyển đại học năm 2026

Đăng lúc: 16/03/2026 (GMT+7)
100%

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa vừa ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, trong đó công bố chi tiết danh mục ngành/chương trình đào tạo, mã ngành và các tổ hợp môn xét tuyển.

22 ngành/chương trình đào tạo với nhiều tổ hợp xét tuyển linh hoạt

Theo thông tin tuyển sinh năm 2026, Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và du lịch Thanh Hóa tổ chức tuyển sinh 22 ngành/chương trình đào tạo đại học, mỗi ngành có mã ngành riêng và các tổ hợp môn xét tuyển cụ thể theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Các tổ hợp xét tuyển chủ yếu thuộc các khối A, B, C, D; trong đó phổ biến như:

  • A00: Toán – Vật lý – Hóa học
  • A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
  • B03: Toán – Văn – Sinh học
  • C00: Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
  • C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý
  • C03: Ngữ văn – Toán – Lịch sử
  • C04: Toán – Ngữ văn – Địa lý
  • D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh

Việc sử dụng nhiều tổ hợp xét tuyển giúp thí sinh có thêm cơ hội lựa chọn ngành học phù hợp với thế mạnh học tập.

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển 2026

1

Giáo dục Mầm non

7140201

(M00): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu

(M05): Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

(M07): Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu

(M11): Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu

(M30): Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học

(C02): Ngữ văn, Toán học, Hóa học

(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý

(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

(M00): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu

3

Giáo dục Thể chất

7140206

(T02): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu

(T07): Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu

(T10): Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

(T11): Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu

(T12): Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD, Năng khiếu

4

Sư phạm Âm nhạc

7140221

(N00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Thẩm âm: tiết tấu, cao độ), Năng khiếu 2 (Đàn, hát)

5

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

(H00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Hình họa: vẽ chì, tượng thạch cao), Năng khiếu 2 (Vẽ tranh Bố cục màu)

6

Sư phạm Tin học

7140210

(A00): Toán học, Vật lý, Hóa học

(A01): Toán học, Vật lý, Tiếng Anh

(A02): Toán học, Vật lý, Sinh học

(A04): Toán học, Vật lý, Địa lý

(C01): Toán học, Vật lý, Ngữ Văn

7

Thanh nhạc

7210205

(N00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Thẩm âm: tiết tấu, cao độ), Năng khiếu 2 (Hát)

8

Quản lý thể dục thể thao

7810301

(T02): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu

(T07): Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu

(T10): Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

(T11): Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu

(T12): Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD, Năng khiếu

9

Huấn luyện thể thao

7810302

(T02): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu

(T07): Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu

(T10): Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

(T11): Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu

(T12): Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD, Năng khiếu

10

Du lịch

7810101

(C00): Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

(C03): Ngữ văn, Lịch sử, Toán học

(C12): Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học

(X70/C19): Ngữ văn, Lịch sử, GD K.tế-PL/GDCD

(D14): Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

11

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

(C00): Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

(C03): Ngữ văn, Lịch sử, Toán học

(C12): Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học

(X70/C19): Ngữ văn, Lịch sử, GD K.tế-PL/GDCD

(D14): Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

12

Quản trị khách sạn

7810201

(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học

(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý

(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD

(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

13

Luật

7380101

(C00): Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

(C03): Ngữ văn, Lịch sử, Toán học

(C07): Ngữ văn, Lịch sử, Vật lý

(X70/C19): Ngữ văn, Lịch sử, GD K.tế-PL/GDCD

(D14): Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

14

Quản lý nhà nước

7310205

(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học

(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý

(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD

(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

15

Quản trị nhân lực

7340404

(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học

(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý

(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD

(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

16

Ngôn ngữ Anh

7220201

(D01): Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán học

(D11): Tiếng Anh, Ngữ văn, Vật lý

(D14): Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử

(D15): Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lý

(D66): Tiếng Anh, Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD

17

Công nghệ truyền thông

7320106

(B03): Toán học, Ngữ văn, Sinh học

(C01): Toán học, Ngữ văn, Vật lý

(C04): Toán học, Ngữ văn, Địa lý

(X01/C14): Toán học, Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD

(D01): Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

18

Công tác xã hội

7760101

(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học

(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý

(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD

(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

19

Quản lý văn hóa

7229042

(C03): Ngữ văn, Toán, Sử

(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý

(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học

20

Thông tin - Thư viện

7320201

 

20.1

Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học

7320201A

(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học

(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý

(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD

(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

20.2

Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ

7320201B

(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học

(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý

(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD

(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

21

Đồ họa

7210104

(H00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Hình họa: vẽ chì, tượng thạch cao); Năng khiếu 2 (Vẽ trang trí màu)

22

Thiết kế thời trang

7210404

(H00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Hình họa: vẽ chì, tượng thạch cao); Năng khiếu 2 (Vẽ trang trí màu)

    • Việc công bố rõ ràng ngành đào tạo, mã ngành và tổ hợp môn xét tuyển giúp thí sinh dễ dàng tra cứu và đăng ký nguyện vọng đúng quy định. Đồng thời, sự đa dạng ngành nghề đào tạo cũng tạo điều kiện để người học lựa chọn ngành phù hợp với năng lực, sở thích và nhu cầu xã hội. Thí sinh có thể tìm hiểu chi tiết các ngành đào tạo, tổ hợp môn xét tuyển và phương thức tuyển sinh trên cổng thông tin tuyển sinh của nhà trường trước khi đăng ký xét tuyển trên trang thông tin điện tử của Nhà trường và các trang mạng xã hội:.
    • Website chính thức: http://tucst.edu.vn/
    • Tư vấn tuyển sinh: http://tuyensinh.tucst.edu.vn/
    • Fanpage: Facebook.com/tucst/edu.vn

 

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN