Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa công bố 22 ngành đào tạo và tổ hợp xét tuyển đại học năm 2026
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa vừa ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, trong đó công bố chi tiết danh mục ngành/chương trình đào tạo, mã ngành và các tổ hợp môn xét tuyển.
22 ngành/chương trình đào tạo với nhiều tổ hợp xét tuyển linh hoạt
Theo thông tin tuyển sinh năm 2026, Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và du lịch Thanh Hóa tổ chức tuyển sinh 22 ngành/chương trình đào tạo đại học, mỗi ngành có mã ngành riêng và các tổ hợp môn xét tuyển cụ thể theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Các tổ hợp xét tuyển chủ yếu thuộc các khối A, B, C, D; trong đó phổ biến như:
- A00: Toán – Vật lý – Hóa học
- A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
- B03: Toán – Văn – Sinh học
- C00: Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
- C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý
- C03: Ngữ văn – Toán – Lịch sử
- C04: Toán – Ngữ văn – Địa lý
- D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh
Việc sử dụng nhiều tổ hợp xét tuyển giúp thí sinh có thêm cơ hội lựa chọn ngành học phù hợp với thế mạnh học tập.
Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển 2026 | |
1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | (M00): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu (M05): Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu (M07): Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu (M11): Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M30): Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu |
2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | (B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học (C02): Ngữ văn, Toán học, Hóa học (C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý (D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh (M00): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu |
3 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | (T02): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu (T07): Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu (T10): Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu (T11): Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu (T12): Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD, Năng khiếu |
4 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | (N00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Thẩm âm: tiết tấu, cao độ), Năng khiếu 2 (Đàn, hát) |
5 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | (H00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Hình họa: vẽ chì, tượng thạch cao), Năng khiếu 2 (Vẽ tranh Bố cục màu) |
6 | Sư phạm Tin học | 7140210 | (A00): Toán học, Vật lý, Hóa học (A01): Toán học, Vật lý, Tiếng Anh (A02): Toán học, Vật lý, Sinh học (A04): Toán học, Vật lý, Địa lý (C01): Toán học, Vật lý, Ngữ Văn |
7 | Thanh nhạc | 7210205 | (N00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Thẩm âm: tiết tấu, cao độ), Năng khiếu 2 (Hát) |
8 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | (T02): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu (T07): Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu (T10): Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu (T11): Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu (T12): Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD, Năng khiếu |
9 | Huấn luyện thể thao | 7810302 | (T02): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu (T07): Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu (T10): Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu (T11): Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu (T12): Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD, Năng khiếu |
10 | Du lịch | 7810101 | (C00): Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C03): Ngữ văn, Lịch sử, Toán học (C12): Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học (X70/C19): Ngữ văn, Lịch sử, GD K.tế-PL/GDCD (D14): Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | (C00): Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C03): Ngữ văn, Lịch sử, Toán học (C12): Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học (X70/C19): Ngữ văn, Lịch sử, GD K.tế-PL/GDCD (D14): Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
12 | Quản trị khách sạn | 7810201 | (B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học (C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử (C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý (X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD (D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh |
13 | Luật | 7380101 | (C00): Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C03): Ngữ văn, Lịch sử, Toán học (C07): Ngữ văn, Lịch sử, Vật lý (X70/C19): Ngữ văn, Lịch sử, GD K.tế-PL/GDCD (D14): Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
14 | Quản lý nhà nước | 7310205 | (B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học (C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử (C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý (X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD (D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh |
15 | Quản trị nhân lực | 7340404 | (B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học (C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử (C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý (X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD (D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh |
16 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | (D01): Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán học (D11): Tiếng Anh, Ngữ văn, Vật lý (D14): Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử (D15): Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lý (D66): Tiếng Anh, Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD |
17 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | (B03): Toán học, Ngữ văn, Sinh học (C01): Toán học, Ngữ văn, Vật lý (C04): Toán học, Ngữ văn, Địa lý (X01/C14): Toán học, Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD (D01): Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh |
18 | Công tác xã hội | 7760101 | (B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học (C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử (C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý (X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD (D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh |
19 | Quản lý văn hóa | 7229042 | (C03): Ngữ văn, Toán, Sử (C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý (D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh (B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học |
20 | Thông tin - Thư viện | 7320201 | |
20.1 | Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học | 7320201A | (B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học (C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử (C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý (X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD (D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh |
20.2 | Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ | 7320201B | (B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học (C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử (C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý (X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD (D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh |
21 | Đồ họa | 7210104 | (H00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Hình họa: vẽ chì, tượng thạch cao); Năng khiếu 2 (Vẽ trang trí màu) |
22 | Thiết kế thời trang | 7210404 | (H00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Hình họa: vẽ chì, tượng thạch cao); Năng khiếu 2 (Vẽ trang trí màu) |
- Việc công bố rõ ràng ngành đào tạo, mã ngành và tổ hợp môn xét tuyển giúp thí sinh dễ dàng tra cứu và đăng ký nguyện vọng đúng quy định. Đồng thời, sự đa dạng ngành nghề đào tạo cũng tạo điều kiện để người học lựa chọn ngành phù hợp với năng lực, sở thích và nhu cầu xã hội. Thí sinh có thể tìm hiểu chi tiết các ngành đào tạo, tổ hợp môn xét tuyển và phương thức tuyển sinh trên cổng thông tin tuyển sinh của nhà trường trước khi đăng ký xét tuyển trên trang thông tin điện tử của Nhà trường và các trang mạng xã hội:.
- Website chính thức: http://tucst.edu.vn/
- Tư vấn tuyển sinh: http://tuyensinh.tucst.edu.vn/
- Fanpage: Facebook.com/tucst/edu.vn
- Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa công bố 22 ngành đào tạo và tổ hợp xét tuyển đại học năm 2026
- Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa công bố 4 phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026
- Video Highlight | Gala Chào Tân Sinh Viên 2025 – “Trạm Thanh Xuân Rực Rỡ” - THẮP SÁNG MỘT KHỞI ĐẦU MỚI
- THÔNG BÁO TUYỂN SINH BỔ SUNG ĐỢT 2 ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025
- THÔNG BÁO VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐIỂM XÉT TRÚNG TUYỂN BỔ SUNG ĐỢT 1 TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2025
- TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THANH HÓA TỔ CHỨC NHẬP HỌC CHO TÂN SINH VIÊN KHÓA 2025 - 2026
- THÔNG BÁO XÉT TUYỂN BỔ SUNG ĐỢT I ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025
- HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH, THỦ TỤC NHẬP HỌC ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025 TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THANH HÓA
- KẾ HOẠCH TỔ CHỨC XÉT TUYỂN ĐẦU VÀO TUYỂN SINH CAO HỌC ĐỢT 1 NĂM 2025
- HƯỚNG DẪN NỘP LỆ PHÍ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2025


